Hotline: 0352 666 862
Email: info@mvgs.vn

Tìm kiếm

Một số từ/câu tiếng Nhật cơ bản khi đi du lịch Nhật Bản

Chào hỏi cơ bản

Chào buổi sáng

・おはようございます

(ohayougozaimasu)

Chào buổi trưa

・こんにちは
(konnitiwa)

Chào buổi tối

・こんばんは
(konbanwa)

Chúc ngủ ngon

・おやすみなさい
(oyasuminasai)

Câu chào khi lần đầu gặp mặt

・はじめまして
(hajimemashite)

Chào tạm biệt/chia tay

・さようなら
(sayounara)

Khi muốn gọi đối phương/thu hút sự chú ý

・すみません
(sumimasen)

Hội thoại hàng ngày

Thể hiện rằng mình đã hiểu/biết

・わかりました
(wakarimasita)

Thể hiện rằng mình chưa hiểu/chưa biết

・わかりません
(wakarimasen)

Cảm ơn

・ありがとうございます
(arigatougozaimasu)

Xin lỗi

・ごめんなさい
(gomennasai)

Yêu cầu đối phương nói chậm lại

・もう少しゆっくり話してください
(mousukoshiyukkurihanashitekudasai)

Khi đi tham quan/ngắm cảnh

Đây là chỗ nào?

・○○はどこですか?
(○○ha dokodesuka?)

Đi mất bao nhiêu thời gian?

・どのくらい時間がかかりますか?
(donokuraijikangakaakrimasuka?)

Nhà ga ở chỗ nào?

・駅はどこですか?
(ekiha dokodesuka?)

Bến xe buýt ở chỗ nào?

・バス停はどこですか?
(basuteiha dokodesuka?)

Tàu điện này có đến ga ○○ không?

・この電車は○○駅に行きますか?
(konodensyaha○○ekini ikimasuka?)

Hãy chụp ảnh giúp tôi.

・写真を撮ってください
(syasinwo tottekudasai)

Khi đi mua sắm

ái này bao nhiêu tiền?

・これはいくらですか?
(koreha ikuradesuka?)

Hãy cho tôi cỡ (size) lớn hơn một chút.

・もう少し大きいサイズをください
(mousukoshiookiisaizuwokudasai)

Hãy cho tôi cỡ (size) nhỏ hơn một chút.

・もう少し小さいサイズをください
(mousukoshitiisaisaizuwo kudasai)

Có thể dùng thẻ tín dụng không?

・クレジットカードは使えますか?
(kurejittoka-doha tukaemasuka?)

Hãy giảm giá cho tôi nhé!

・値引きしてください
(nebikishitekudasai)

Khi đi ăn uống

Cho tôi gọi món.

・注文をお願いします。
(tyuumonwo onegaishimasu)

Cho tôi ○○.

・○○をください。
(○○wo kudasai)

Đây là cái gì?

・これはなんですか?
(koreha nandesuka)

Có thể hút thuốc lá không?

・タバコは吸えますか?
(tabakoha suemasuka?)

Thật là ngon (khen món ăn)

・美味しかったです
(oisikattadesu)

Xin mời (trước khi ăn)

・いただきます
(itadakimasu)

Cảm ơn vì bữa ăn (sau khi ăn)

・ごちそうさまでした
(gotisousamadeshita)

Cho tôi thanh toán.

・お勘定をお願いします
(okanjouwo onegaishimasu)

Khi ở khách sạn

Tối nay có phòng trống không?
・今晩、空室はありますか?
(konban kuushituhaarimasuka?)

Cho tôi nghỉ ○○ đêm.

・○○泊お願いします。
(○○haku onegaishimasu)

Cho tôi nhận phòng (check-in).

・チェックインをお願いします
(tyekkuinwo onegaishimasu)

Cho tôi trả phòng (check-out).

・チェックアウトをお願いします
(tyekkuautowo onegaishimasu)

Gọi giúp tôi taxi với.

・タクシーを呼んでください
(takushi-wo yondekudasai)

Khi đi taxi

Cho tôi đến ○○

・○○まで行ってください
(○○madeittekudasai)

Mất bao lâu để đến nơi?

・どのくらいの時間がかかりますか?
(donokurainojikangakakarimasuka?)

Tốn bao nhiêu tiền để đến nơi?

・いくらくらいかかりますか?
(ikurakuraikakarimasuka?)